Từ: 薩達姆•侯賽因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薩達姆•侯賽因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tát đạt mỗ hầu tái nhân
Tiếng Anh: Saddam Hussein.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薩

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu:mẫu giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賽

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
薩達姆•侯賽因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薩達姆•侯賽因 Tìm thêm nội dung cho: 薩達姆•侯賽因