Từ: 花鼓戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花鼓戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花鼓戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāgǔxì] kịch hoa cổ; kịch trồng hoa (một loại kịch địa phương lưu hành ở Hà Bắc, Hồ Nam, An Huy... Trung Quốc phát triển từ điệu múa Hoa Cổ mà thành.)。流行于湖北、湖南、安徽等省的地方戏曲剧种,由民间歌舞花鼓发展而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
花鼓戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花鼓戏 Tìm thêm nội dung cho: 花鼓戏