Từ: 苏瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苏瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苏 • 瓦

Nghĩa của 苏瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sūwǎ] Xu-va; Suva (thủ đô Phi-gi)。斐济首都,位于维提岛东南海岸,是商业及运输中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

tô苏:sông Tô Lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa瓦:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã瓦:thợ ngoã (thợ xây)
ngói瓦:nhà ngói
苏瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苏瓦 Tìm thêm nội dung cho: 苏瓦