Từ: 加冕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加冕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加冕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāmiǎn] lễ đăng quang; lễ đăng cơ。某些国家的君主即立时所举行的仪式,把皇冠加在君主头上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冕

miện:mũ miện
mịn:mịn màng
加冕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加冕 Tìm thêm nội dung cho: 加冕