Từ: 苦战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦战 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔzhàn] khổ chiến; chiến đấu gian khổ。艰苦地奋战。
通宵苦战。
suốt đêm chiến đấu gian khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
苦战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦战 Tìm thêm nội dung cho: 苦战