trưng tập
Triệu tập.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Trưng tập danh nho, đại định kì chế
徵集名儒, 大定其制 (Vi Bưu truyện 韋彪傳).Trưng cầu thu tập.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Mỗi nguyệt hoặc mỗi quý, trưng tập tác phẩm, tinh tuyển chi hậu, xuất nhất kì san
每月或每季徵集作品, 精選之後, 出一期刊 (Thư tín tập 書信集, Trí tào bạch 致曹白).
Nghĩa của 征集 trong tiếng Trung hiện đại:
征集历史资料
thu thập tư liệu lịch sử
2. chiêu mộ; mộ。征募。
征集新兵
chiêu mộ tân binh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徵
| chủy | 徵: | |
| chưng | 徵: | vì chưng; chưng diện; chưng bày |
| rưng | 徵: | rưng rưng nước mắt |
| trâng | 徵: | trâng tráo |
| trưng | 徵: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 徵集 Tìm thêm nội dung cho: 徵集
