Từ: 草底儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草底儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草底儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎodǐr] bản nháp; bản thảo。草稿。
作文先要打个草底儿
làm văn trước hết phải viết nháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
草底儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草底儿 Tìm thêm nội dung cho: 草底儿