Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 草料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草料 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoliào] thức ăn gia súc; rơm cỏ。喂牲口的饲料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
草料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草料 Tìm thêm nội dung cho: 草料