Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草棉 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎomián] bông cỏ; hạt cỏ。一年生草本植物,花一般淡黄色,果实的形状像桃儿,内有白色的纤维和黑褐色的种子。纤维就是棉絮,是纺织工业中最主要的原料。种子可以榨油。通称棉花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |

Tìm hình ảnh cho: 草棉 Tìm thêm nội dung cho: 草棉
