Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 节目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节目 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémù] tiết mục; chương trình (biểu diễn)。文艺演出或广播电台,电视台播送的项目。
节目单。
bảng tiết mục.
今天晚会的节目很精彩。
tiết mục buổi dạ hội hôm nay rất đặc sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
节目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节目 Tìm thêm nội dung cho: 节目