Từ: 勘驗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘驗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khám nghiệm
Tra xét kiểm nghiệm.
◇Tống sử 史:
Đào dân phục nghiệp cập phù khách thỉnh điền giả, ủy nông quan khám nghiệm
者, 驗 (Thực hóa chí thượng nhất 一).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驗

nghiệm:nghiệm thấy
勘驗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勘驗 Tìm thêm nội dung cho: 勘驗