Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khám nghiệm
Tra xét kiểm nghiệm.
◇Tống sử 宋史:
Đào dân phục nghiệp cập phù khách thỉnh điền giả, ủy nông quan khám nghiệm
逃民復業及浮客請佃者, 委農官勘驗 (Thực hóa chí thượng nhất 食貨志上一).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘
| khám | 勘: | khám bệnh; khám xét |
| khóm | 勘: | khóm cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驗
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 勘驗 Tìm thêm nội dung cho: 勘驗
