Từ: 道班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道班 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàobān] đội bảo quản đường; đội bảo dưỡng đường。养路工人的基层组织,每个班负责若干公里铁路或公路的养路工程。
道班工人
công nhân đội bảo quản đường.
道班房(道班工人集体居住的房屋)。
phòng của đội bảo quản đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
道班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道班 Tìm thêm nội dung cho: 道班