Cao su chống va đập cửa

Từ: 药房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药房 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàofáng] 1. hiệu thuốc; nhà thuốc。出售西药的商店,有的能调剂配方,有的兼售中药的成药。
2. phòng phát thuốc。医院或诊疗所里供应药物的部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
药房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药房 Tìm thêm nội dung cho: 药房