Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 药房 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàofáng] 1. hiệu thuốc; nhà thuốc。出售西药的商店,有的能调剂配方,有的兼售中药的成药。
2. phòng phát thuốc。医院或诊疗所里供应药物的部门。
2. phòng phát thuốc。医院或诊疗所里供应药物的部门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 药房 Tìm thêm nội dung cho: 药房
