Từ: 莅临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莅临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莅临 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlín] đến; quá bộ; ghé bước (thường dùng với quý khách)。来到, 来临(多用于贵宾)。
敬请莅临指导。
kính mời quý khách đến cho lời chỉ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
莅临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莅临 Tìm thêm nội dung cho: 莅临