Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 莅临 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìlín] đến; quá bộ; ghé bước (thường dùng với quý khách)。来到, 来临(多用于贵宾)。
敬请莅临指导。
kính mời quý khách đến cho lời chỉ giáo.
敬请莅临指导。
kính mời quý khách đến cho lời chỉ giáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |

Tìm hình ảnh cho: 莅临 Tìm thêm nội dung cho: 莅临
