Cao su chống va đập cửa

Từ: 获胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 获胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 获胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòshèng] thắng lợi; chiến thắng; giành thắng lợi。取得胜利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
获胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 获胜 Tìm thêm nội dung cho: 获胜