Từ: 菩提树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菩提树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菩提树 trong tiếng Trung hiện đại:

[pútíshù] cây bồ đề。常绿乔木,叶子卵圆形,前端细长,花托略作球形,花隐藏在花托内,果实扁圆形,成熟时黑紫色。原产亚洲热带地区。树干上取出的乳状汁液可制硬树胶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菩

bồ:bồ tát; cây bồ đề
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
菩提树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菩提树 Tìm thêm nội dung cho: 菩提树