Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 萃取 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuìqǔ] trích; chiết; chắt; lọc; phân chất bằng phương pháp hoà tan。在混合物中加入某种溶剂,利用混合物的各种成分在该种溶剂中的溶解度不同而将它们分离。如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚,硝酸铀酰就从水中转入 乙醚中而杂质仍留在水中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 萃取 Tìm thêm nội dung cho: 萃取
