Từ: 萦怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萦怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 萦怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínghuái] bận lòng; canh cánh bên lòng。(事情)牵挂在心上。
离思萦怀
vứt bỏ những suy nghĩ vướng bận trong lòng.
此事使人梦寐萦怀。
việc này làm cho người ta bận lòng trong cả giấc mơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦

oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
萦怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萦怀 Tìm thêm nội dung cho: 萦怀