Từ: 萦绕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萦绕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萦绕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngrào] quanh quẩn; vấn vít; vương vấn。萦回。
泉石萦绕
suối đá quấn quanh
云雾萦绕
mây mù vấn vít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦

oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu
萦绕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萦绕 Tìm thêm nội dung cho: 萦绕