Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 落笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòbǐ] viết; đặt bút。下笔。
他的画是在先有了生活体验而后才落笔的。
tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.
他的画是在先有了生活体验而后才落笔的。
tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 落笔 Tìm thêm nội dung cho: 落笔
