Từ: 落笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 落 • 笔

Nghĩa của 落笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòbǐ] viết; đặt bút。下笔。
他的画是在先有了生活体验而后才落笔的。
tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
落笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落笔 Tìm thêm nội dung cho: 落笔