Cao su chống va đập cửa

Từ: 落脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòjiǎo] dừng chân; ở đậu; trọ。指临时停留或暂住。
落脚点。
điểm dừng chân.
城里旅馆大多客满,差点找不到落脚的地方。
nhà khách trong thành phố đã kín khách, suýt tý nữa là không kiếm được chỗ nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
落脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落脚 Tìm thêm nội dung cho: 落脚