Từ: 落选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落选 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòxuǎn] không trúng cử; không được tuyển chọn。没有被选上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
落选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落选 Tìm thêm nội dung cho: 落选