Từ: 落潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòcháo] thuỷ triều xuống; nước ròng。退潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
落潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落潮 Tìm thêm nội dung cho: 落潮