Cao su chống va đập cửa

Chữ 鲑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲑, chiết tự chữ HÀI, KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲑:

鲑 khuê, hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲑

Chiết tự chữ hài, khuê bao gồm chữ 鱼 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲑 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 圭
  • ngư
  • khoai, khuê, que, quê
  • khuê, hài [khuê, hài]

    U+9C91, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮭;
    Pinyin: gui1, wa1, xie2;
    Việt bính: gwai1;

    khuê, hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲑

    Giản thể của chữ .
    khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮭)
    [xié]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: QUÊ
    món cá。古书上指鱼类的菜肴。
    Ghi chú: 另见guī
    [guī]
    Bộ: 鱼(Ngư)
    Hán Việt: KHUÊ
    cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
    Ghi chú: 另见xié

    Chữ gần giống với 鲑:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲑

    ,

    Chữ gần giống 鲑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲑

    khuê:khuê (cá hồi)
    鲑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲑 Tìm thêm nội dung cho: 鲑