Chữ 罰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罰, chiết tự chữ ANG, PHẠT, ƯƠNG, ẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罰:

罰 phạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罰

罰

Chiết tự chữ 罰

Chiết tự chữ ang, phạt, ương, ảng bao gồm chữ 网 言 刀 hoặc 罒 訁 刂 hoặc 罓 訁 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 罰 cấu thành từ 3 chữ: 网, 言, 刀
  • 网 võng
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 罰 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 訁, 刂
  • 罒 võng
  • 訁 ngôn
  • 刂 đao, đao đứng
  • 3. 罰 cấu thành từ 3 chữ: 罓, 訁, 刂
  • 罓
  • 訁 ngôn
  • 刂 đao, đao đứng
  • phạt [phạt]

    U+7F70, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 罚;
    Pinyin: fa2;
    Việt bính: fat6
    1. [刑罰] hình phạt;

    罰 phạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 罰

    (Danh) Hình phạt.
    § Phạm vào pháp luật gọi là tội 罪
    , phép để trị tội gọi là hình 刑, có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt 罰.
    ◎Như: trừng phạt 懲罰 trị tội.

    (Động)
    Bỏ tiền ra chuộc tội.
    ◎Như: phạt hoàn 罰鍰 nộp tiền chuộc tội.

    (Động)
    Trừng trị, đánh dẹp.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt 起種種兵而往討罰 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Đem các quân ra đánh dẹp.

    phạt, như "phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)" (vhn)
    ảng (btcn)
    ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
    ương, như "xem phạt" (btcn)

    Chữ gần giống với 罰:

    䍟, 罰, 罱, 罳, 罴, 𦋦,

    Dị thể chữ 罰

    罚,

    Chữ gần giống 罰

    罗, 罾, 藅, 罴, 罵, 罶, 罷, 罸, 罹, 罺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罰 Tự hình chữ 罰 Tự hình chữ 罰 Tự hình chữ 罰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罰

    ang罰:cái ang đong thóc
    phạt罰:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
    ương罰:xem phạt
    罰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罰 Tìm thêm nội dung cho: 罰