Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罰, chiết tự chữ ANG, PHẠT, ƯƠNG, ẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罰:
罰
Chiết tự chữ 罰
Chiết tự chữ ang, phạt, ương, ảng bao gồm chữ 网 言 刀 hoặc 罒 訁 刂 hoặc 罓 訁 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 罰 cấu thành từ 3 chữ: 网, 言, 刀 |
2. 罰 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 訁, 刂 |
3. 罰 cấu thành từ 3 chữ: 罓, 訁, 刂 |
Biến thể giản thể: 罚;
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [刑罰] hình phạt;
罰 phạt
§ Phạm vào pháp luật gọi là tội 罪, phép để trị tội gọi là hình 刑, có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt 罰.
◎Như: trừng phạt 懲罰 trị tội.
(Động) Bỏ tiền ra chuộc tội.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 nộp tiền chuộc tội.
(Động) Trừng trị, đánh dẹp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt 起種種兵而往討罰 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Đem các quân ra đánh dẹp.
phạt, như "phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)" (vhn)
ảng (btcn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
ương, như "xem phạt" (btcn)
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [刑罰] hình phạt;
罰 phạt
Nghĩa Trung Việt của từ 罰
(Danh) Hình phạt.§ Phạm vào pháp luật gọi là tội 罪, phép để trị tội gọi là hình 刑, có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt 罰.
◎Như: trừng phạt 懲罰 trị tội.
(Động) Bỏ tiền ra chuộc tội.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 nộp tiền chuộc tội.
(Động) Trừng trị, đánh dẹp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt 起種種兵而往討罰 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Đem các quân ra đánh dẹp.
phạt, như "phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)" (vhn)
ảng (btcn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
ương, như "xem phạt" (btcn)
Dị thể chữ 罰
罚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罰
| ang | 罰: | cái ang đong thóc |
| phạt | 罰: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| ương | 罰: | xem phạt |

Tìm hình ảnh cho: 罰 Tìm thêm nội dung cho: 罰
