Chữ 吏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吏, chiết tự chữ LƯỠI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吏:

吏 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吏

Chiết tự chữ lưỡi, lại bao gồm chữ 一 口 乂 hoặc 一 口 丿 乀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 吏 cấu thành từ 3 chữ: 一, 口, 乂
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • nghệ
  • 2. 吏 cấu thành từ 4 chữ: 一, 口, 丿, 乀
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phật
  • lại [lại]

    U+540F, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6
    1. [警吏] cảnh lại 2. [下吏] hạ lại 3. [吏部] lại bộ 4. [吏目] lại mục 5. [吏治] lại trị;

    lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 吏

    (Danh) Kẻ lại, quan bậc thấp.
    ◎Như: thông lại
    thuộc viên ở các phủ huyện, đề lại người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhữ hưu tiểu thứ ngã. Ngã phi tục lại, nại vị ngộ kì chủ nhĩ . , (Đệ tứ hồi) Ông đừng coi thường tôi. Tôi không phải là bọn lại tầm thường, cũng vì chưa gặp được chủ đấy thôi.

    (Danh)
    Họ Lại.

    lại, như "quan lại" (vhn)
    lưỡi, như "ba tấc lưỡi" (btcn)

    Nghĩa của 吏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: LẠI
    1. Lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)。旧时没有品级的小公务人员。
    胥吏。
    chức tư lại.
    2. quan lại; quan。 旧时泛指官史。
    大吏。
    quan to.
    酷吏。
    quan lại độc ác.
    Từ ghép:
    吏婿 ; 吏治

    Chữ gần giống với 吏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 吏

    使, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吏 Tự hình chữ 吏 Tự hình chữ 吏 Tự hình chữ 吏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

    lưỡi:ba tấc lưỡi
    lại:quan lại
    吏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吏 Tìm thêm nội dung cho: 吏