Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吏, chiết tự chữ LƯỠI, LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吏:
吏
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6
1. [警吏] cảnh lại 2. [下吏] hạ lại 3. [吏部] lại bộ 4. [吏目] lại mục 5. [吏治] lại trị;
吏 lại
Nghĩa Trung Việt của từ 吏
(Danh) Kẻ lại, quan bậc thấp.◎Như: thông lại 通吏 thuộc viên ở các phủ huyện, đề lại 提吏 người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhữ hưu tiểu thứ ngã. Ngã phi tục lại, nại vị ngộ kì chủ nhĩ 汝休小覷我. 我非俗吏, 奈未遇其主耳 (Đệ tứ hồi) Ông đừng coi thường tôi. Tôi không phải là bọn lại tầm thường, cũng vì chưa gặp được chủ đấy thôi.
(Danh) Họ Lại.
lại, như "quan lại" (vhn)
lưỡi, như "ba tấc lưỡi" (btcn)
Nghĩa của 吏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: LẠI
1. Lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)。旧时没有品级的小公务人员。
胥吏。
chức tư lại.
2. quan lại; quan。 旧时泛指官史。
大吏。
quan to.
酷吏。
quan lại độc ác.
Từ ghép:
吏婿 ; 吏治
Số nét: 6
Hán Việt: LẠI
1. Lại (chức vụ không có phẩm cấp thời phong kiến)。旧时没有品级的小公务人员。
胥吏。
chức tư lại.
2. quan lại; quan。 旧时泛指官史。
大吏。
quan to.
酷吏。
quan lại độc ác.
Từ ghép:
吏婿 ; 吏治
Chữ gần giống với 吏:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lại | 吏: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 吏 Tìm thêm nội dung cho: 吏
