Chữ 寬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寬, chiết tự chữ KHOAN, KHOĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寬:

寬 khoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寬

Chiết tự chữ khoan, khoăn bao gồm chữ 宀 草 見 丶 hoặc 宀 艸 見 丶 hoặc 宀 艹 見 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 寬 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 草, 見, 丶
  • miên
  • tháu, thảo, xáo
  • hiện, kiến, kén
  • chủ
  • 2. 寬 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 艸, 見, 丶
  • miên
  • tháu, thảo
  • hiện, kiến, kén
  • chủ
  • 3. 寬 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 艹, 見, 丶
  • miên
  • thảo
  • hiện, kiến, kén
  • chủ
  • khoan [khoan]

    U+5BEC, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuan1;
    Việt bính: fun1;

    khoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 寬

    (Tính) Rộng, lớn.
    ◎Như: khoan kiên bàng
    bả vai rộng, khoan bào đại tụ áo bào rộng tay áo to.
    ◇Mạnh Giao : Xuất môn tức hữu ngại, Thùy vị thiên địa khoan! , (Tặng biệt Thôi Thuần Lượng ) Ra cửa liền gặp trở ngại, Ai bảo trời đất lớn!

    (Tính)
    Độ lượng, không nghiêm khắc.
    ◎Như: khoan hậu rộng lượng.
    ◇Luận Ngữ : Khoan tắc đắc chúng, tín tắc nhân nhậm yên , (Dương Hóa ) Độ lượng thì được lòng mọi người, thành tín thì được người ta tín nhiệm.

    (Tính)
    Ung dung, thư thái.
    ◇Nguyễn Trãi : Càn khôn đáo xứ giác tâm khoan (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Trong trời đất, đến đâu cũng ung dung thư thái.

    (Tính)
    Thừa thãi, dư dả, sung túc.
    ◎Như: tha tối cận thủ đầu giác khoan gần đây anh ta ăn xài dư dả.

    (Danh)
    Bề rộng, chiều rộng.
    ◎Như: khoan tứ xích lục thốn bề ngang bốn thước sáu tấc.

    (Danh)
    Họ Khoan.

    (Động)
    Cởi, nới.
    ◎Như: khoan y giải đái cởi áo nới dây lưng.

    (Động)
    Kéo dài, nới rộng, thả lỏng.
    ◎Như: khoan hạn gia hạn.

    (Động)
    Khoan dung, tha thứ.
    ◎Như: khoan kì kí vãng tha cho điều lỗi đã làm rồi.
    ◇Sử Kí : Bỉ tiện chi nhân, bất tri tướng quân khoan chi chí thử dã , , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Kẻ hèn mọn này không biết tướng quân khoan dung đến thế.

    khoan, như "khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng" (vhn)
    khoăn, như "băn khoăn" (btcn)

    Chữ gần giống với 寬:

    ,

    Dị thể chữ 寬

    ,

    Chữ gần giống 寬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寬 Tự hình chữ 寬 Tự hình chữ 寬 Tự hình chữ 寬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寬

    khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
    khoang: 
    khoăn:băn khoăn
    寬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寬 Tìm thêm nội dung cho: 寬