Chữ 辱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辱, chiết tự chữ NHUỐC, NHÚC, NHỌC, NHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辱:

辱 nhục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辱

Chiết tự chữ nhuốc, nhúc, nhọc, nhục bao gồm chữ 辰 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辱 cấu thành từ 2 chữ: 辰, 寸
  • thì, thìn, thần
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • nhục [nhục]

    U+8FB1, tổng 10 nét, bộ Thần 辰
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru3, ru4;
    Việt bính: juk6;

    nhục

    Nghĩa Trung Việt của từ 辱

    (Danh) Xấu hổ, nhơ nhuốc.
    ◎Như: nhẫn nhục
    nhịn nhục.
    ◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.

    (Động)
    Bị xấu hổ, làm nhơ nhuốc.
    ◎Như: táng quyền nhục quốc mất quyền hành, làm nhục nước.

    (Động)
    Chịu khuất.
    ◇Tả truyện : Sử ngô tử nhục tại nê đồ cửu hĩ 使 Khiến cho ngài bị khuất ở nơi thấp hèn lâu lắm rồi.

    (Phó)
    Dùng làm lời nói khiêm.
    ◎Như: nhục lâm nhục tới, hạ cố (ý nói mình hèn hạ không xứng đáng được người đến thăm).
    ◇Nguyễn Du : Chư công nhục tiễn vu Tuyên phủ nha (Long Thành cầm giả ca ) Các quan mở tiệc tiễn tôi tại dinh Tuyên Phủ.

    nhọc, như "nhọc nhằn" (vhn)
    nhúc, như "lúc nhúc" (btcn)
    nhục, như "nhục nhã" (btcn)
    nhuốc, như "nhơ nhuốc" (btcn)

    Nghĩa của 辱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǔ]Bộ: 辰 - Thần
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHỤC
    1. nhục nhã; hổ thẹn。耻辱(跟"荣"相对)。
    羞辱
    xấu hổ nhục nhã.
    奇耻大辱。
    nhục nhã vô cùng.
    2. làm nhục; xỉ nhục。使受耻辱;侮辱。
    折辱
    làm cho ê chề nhục nhã.
    3. bôi nhọ。玷辱。
    辱没
    bôi nhọ
    辱命
    hổ thẹn
    4. may mà được (lời nói khiên tốn, biểu thị được thừa hưởng ưu đãi)。谦词,表示承蒙。
    辱承指教。
    may mà được chỉ bảo.
    Từ ghép:
    辱骂 ; 辱命 ; 辱没

    Chữ gần giống với 辱:

    ,

    Chữ gần giống 辱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辱 Tự hình chữ 辱 Tự hình chữ 辱 Tự hình chữ 辱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

    nhuốc:nhơ nhuốc
    nhúc:lúc nhúc
    nhọc:nhọc nhằn
    nhục:nhục nhã
    辱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辱 Tìm thêm nội dung cho: 辱