Cao su chống va đập cửa
Từ: giả kì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ giả kì:
giả kì
Thời gian nghỉ việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kì
| kì | 其: | kì cọ |
| kì | 圻: | Bắc kì |
| kì | 埼: | kì (núi oằn oèo) |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kì | 岐: | Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị |
| kì | 崎: | kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề) |
| kì | 掑: | kì cạch; kì cọ; kì kèo |
| kì | 旂: | quốc kì |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kì | 棊: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 棋: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
| kì | 淇: | băng kì lâm (phiên âm ice cream) |
| kì | 琦: | kì (ngọc quý); kì tài |
| kì | 琪: | kì (ngọc quý) |
| kì | 畿: | kinh kì |
| kì | : | |
| kì | 碁: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |
| kì | 礻: | kì (bộ gốc) |
| kì | 祁: | |
| kì | 祈: | kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa) |
| kì | 祺: | kì (may mắn tốt đẹp) |
| kì | 綦: | kì (mầu xanh thâm) |
| kì | 耆: | kì lão (tuổi quá 60) |
| kì | 芰: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 芪: | hoàng kì (dược thảo) |
| kì | 虮: | kì (trứng rận) |
| kì | 蜞: | kì (trứng rận) |
| kì | 蟣: | kì (trứng rận) |
| kì | 頎: | |
| kì | 騏: | kì (ngựa ô) |
| kì | 骐: | kì (ngựa ô) |
| kì | 鯕: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鲯: | kì thu (cá dorado) |
| kì | 鰭: | bối kì (vây cá) |
| kì | 鳍: | bối kì (vây cá) |
| kì | 麒: | kì lân |
Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Tìm hình ảnh cho: giả kì Tìm thêm nội dung cho: giả kì
