Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蓝盈盈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lányīngyīng] 方
xanh biếc; xanh thẳm。 形容蓝得发亮。
蓝盈盈的天空。
bầu trời xanh thẳm.
xanh biếc; xanh thẳm。 形容蓝得发亮。
蓝盈盈的天空。
bầu trời xanh thẳm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 蓝盈盈 Tìm thêm nội dung cho: 蓝盈盈
