Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 藤本植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤本植物:
Nghĩa của 藤本植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[téngběnzhíwù] cây mây; cây song; thực vật dây leo。有缠绕茎或攀缘茎的植物,通常指木本的,如葡萄、紫藤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 藤本植物 Tìm thêm nội dung cho: 藤本植物
