Từ: 藤本植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤本植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藤 • 本 • 植 • 物

Nghĩa của 藤本植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngběnzhíwù] cây mây; cây song; thực vật dây leo。有缠绕茎或攀缘茎的植物,通常指木本的,如葡萄、紫藤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng藤:cát đằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực植:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
藤本植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藤本植物 Tìm thêm nội dung cho: 藤本植物