Từ: 葛藟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葛藟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát lũy
Loại dây bò. § Còn gọi là
thiên tuế lũy
. ◇Thi Kinh 經:
Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi
木, 之 (Chu nam , Cù mộc 罝) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.Tên một thiên trong kinh Thi,
Vương phong
風. Nội dung miêu tả nhà Chu suy vi, nhân dân lưu tán thống khổ. Sau
cát lũy
mượn chỉ thơ ai oán của người lưu lạc đất khách quê người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藟

luỹ:luỹ (loại cây leo)
葛藟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葛藟 Tìm thêm nội dung cho: 葛藟