cát lũy
Loại dây bò. § Còn gọi là
thiên tuế lũy
千歲藟. ◇Thi Kinh 詩經:
Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi
南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.Tên một thiên trong kinh Thi,
Vương phong
王風. Nội dung miêu tả nhà Chu suy vi, nhân dân lưu tán thống khổ. Sau
cát lũy
葛藟 mượn chỉ thơ ai oán của người lưu lạc đất khách quê người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藟
| luỹ | 藟: | luỹ (loại cây leo) |

Tìm hình ảnh cho: 葛藟 Tìm thêm nội dung cho: 葛藟
