Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虚设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚设 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūshè] không có tác dụng (tổ chức, chức vị tuy tồn tại, nhưng trên thực tế không có tác dụng gì)。机构、职位等形式上虽然存在,实际上不起作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
虚设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚设 Tìm thêm nội dung cho: 虚设