Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蚌珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚌珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạng châu
Ngọc trai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚌

bạng:bạng (nghêu nước ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
蚌珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚌珠 Tìm thêm nội dung cho: 蚌珠