Từ: 急切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急切:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 急 • 切

cấp thiết
Gấp rút, cấp bách.
◇Tư Mã Quang 司馬光:
Tự kim cung điện môn thành môn, tịnh tu y thì khai bế, phi hữu cấp thiết đại sự, vật phục dạ khai
自今宮殿門城門, 並須依時開閉, 非有急切大事, 勿復夜開 (Luận dạ khai cung môn trạng 答謝公儀啟).Thời gian ngắn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Thùy tri đáo nhậm sự mang, thông thông quá liễu kỉ thì, cấp thiết lí một cá tâm phúc chi nhân, khả dĩ tương thác
誰知到任事忙, 匆匆過了幾時, 急切裡沒個心腹之人, 可以相托 (Quyển nhị thập ngũ) Ai ngờ đáo nhậm vội vàng, thấm thoát đã quá kì hạn, trong thời gian ngắn không có người tâm phúc có thể giao phó.

Nghĩa của 急切 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíqiè] 1. cấp thiết; cần thiết; bức thiết; khẩn thiết; thiết tha。迫切。
需要急切。
nhu cầu cấp thiết.
急切地盼望成功。
thiết tha mong đợi thành công.
2. vội vã; vội vàng。仓促。
急切间找不着适当的人。
trong khi vội vã, không tìm được người thích hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết切:siết chặt
thiếc切:thùng thiếc
thiết切:thiết tha
thướt切:thướt tha; lướt thướt
急切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急切 Tìm thêm nội dung cho: 急切