bình địa
Đất bằng phẳng.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Điếm hậu hữu cá đại khanh đường, khước tảo đống đắc như bình địa liễu
店後有個大坑塘, 卻早凍得如平地了 (Đệ thập ngũ hồi).Làm cho bằng mặt đất.
◇Luận Ngữ 論語:
Thí như bình địa, tuy phúc nhất quỹ, tiến, ngô vãng dã
譬如平地, 雖覆一簣, 進, 吾往也 (Tử Hãn 子罕) Ví như muốn làm cho bằng mặt đất, dù mới đổ xuống một sọt đất, cứ tiến tới thì ta sẽ làm xong.Hốt nhiên, bỗng không.
◎Như:
bình địa phong ba
平地風波.
Nghĩa của 平地 trong tiếng Trung hiện đại:
2. đất bằng; đất phẳng。平坦的土地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 平地 Tìm thêm nội dung cho: 平地
