Cao su chống va đập cửa

Từ: 平地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình địa
Đất bằng phẳng.
◇Lão tàn du kí 記:
Điếm hậu hữu cá đại khanh đường, khước tảo đống đắc như bình địa liễu
塘, 了 (Đệ thập ngũ hồi).Làm cho bằng mặt đất.
◇Luận Ngữ 語:
Thí như bình địa, tuy phúc nhất quỹ, tiến, ngô vãng dã
, 簣, 進, 也 (Tử Hãn 罕) Ví như muốn làm cho bằng mặt đất, dù mới đổ xuống một sọt đất, cứ tiến tới thì ta sẽ làm xong.Hốt nhiên, bỗng không.
◎Như:
bình địa phong ba
波.

Nghĩa của 平地 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdì] 1. san bằng đất; san lấp đất đai。把土地整平。
2. đất bằng; đất phẳng。平坦的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
平地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平地 Tìm thêm nội dung cho: 平地