Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蚱蜢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚱蜢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚱蜢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàměng] châu chấu。昆虫,像蝗虫,常生活在一个地区,不向外地迁移。危害禾本科、豆科等植物,是害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚱

trá:trá (cào cào)
trách:trách (con cào cào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜢

mãnh:trách mãnh (con châu chấu)
蚱蜢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚱蜢 Tìm thêm nội dung cho: 蚱蜢