Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粉, chiết tự chữ PHẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉:
粉
Pinyin: fen3;
Việt bính: fan2
1. [白粉] bạch phấn 2. [蛤粉] cáp phấn 3. [脂粉] chi phấn;
粉 phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 粉
(Danh) Bột xoa mặt, đàn bà dùng để trang sức.◎Như: phấn hương 粉香 bột thoa mặt và dầu thơm, chi phấn 脂粉 phấn sáp.
(Danh) Bột, vật tán nhỏ.
◎Như: hoa phấn 花粉 phấn hoa, miến phấn 麵粉 bột mì, hồ tiêu phấn 胡椒粉 bột tiêu, tẩy y phấn 洗衣粉 bột giặt quần áo.
(Danh) Bún, miến, ...
◎Như: nhục mạt sao phấn 肉末炒粉 thịt băm xào miến.
(Động) Bôi, xoa, sức.
◎Như: phấn loát 粉刷 quét vôi, phấn sức 粉飾 tô điểm bề ngoài (nghĩa bóng: che đậy, giấu giếm).
(Động) Tan vụn.
◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương.
(Tính) Trắng.
◎Như: phấn điệp nhi 粉蝶兒 bướm trắng.
(Tính) Bỉ ổi, dâm ô (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: phấn khúc 粉曲 bài hát dâm uế.
phấn, như "phấn hoa; son phấn" (vhn)
Nghĩa của 粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěn]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤN
1. bụi; bột; phấn。粉末。
面粉
bột mì
花粉
phấn hoa
藕粉
bột củ sen.
2. phấn (trang điểm)。特指化妆用的粉末。
香粉
phấn thơm
涂脂抹粉
đánh phấn tô son; tô son điểm phấn.
3. thức ăn làm bằng tinh bột。用淀粉制成的食品。
凉粉
bánh đậu
粉皮
bánh đậu xanh
4. miến; bún; bánh phở。特指粉条或粉丝。
米粉
bánh phở; bún
绿豆粉
bún đậu xanh; bún tàu.
5. mủn ra; nhũn ra; vỡ; nát; tan。变成粉末。
粉碎
vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉身碎骨
thịt nát xương tan
石灰放得太久,已经粉了。
vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.
6. quét vôi。粉刷。
墙刚粉过。
tường mới quét vôi
7. màu trắng; trắng。带着白粉的;白色的。
粉蝶
bướm trắng
粉连纸
giấy trắng
8. hồng nhạt; hồng phấn。粉红。
粉色
màu hồng nhạt
粉牡丹
hoa mẫu đơn màu hồng
这块绸子是粉的。
tấm lụa này màu hồng nhạt.
Từ ghép:
粉笔 ; 粉肠 ; 粉尘 ; 粉刺 ; 粉黛 ; 粉蝶 ; 粉坊 ; 粉红 ; 粉剂 ; 粉连纸 ; 粉末 ; 粉墨登场 ; 粉牌 ; 粉皮 ; 粉扑儿 ; 粉芡 ; 粉墙 ; 粉沙 ; 粉身碎骨 ; 粉饰 ; 粉刷 ; 粉丝 ; 粉碎 ; 粉条 ; 粉线 ; 粉蒸肉
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤN
1. bụi; bột; phấn。粉末。
面粉
bột mì
花粉
phấn hoa
藕粉
bột củ sen.
2. phấn (trang điểm)。特指化妆用的粉末。
香粉
phấn thơm
涂脂抹粉
đánh phấn tô son; tô son điểm phấn.
3. thức ăn làm bằng tinh bột。用淀粉制成的食品。
凉粉
bánh đậu
粉皮
bánh đậu xanh
4. miến; bún; bánh phở。特指粉条或粉丝。
米粉
bánh phở; bún
绿豆粉
bún đậu xanh; bún tàu.
5. mủn ra; nhũn ra; vỡ; nát; tan。变成粉末。
粉碎
vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉身碎骨
thịt nát xương tan
石灰放得太久,已经粉了。
vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.
6. quét vôi。粉刷。
墙刚粉过。
tường mới quét vôi
7. màu trắng; trắng。带着白粉的;白色的。
粉蝶
bướm trắng
粉连纸
giấy trắng
8. hồng nhạt; hồng phấn。粉红。
粉色
màu hồng nhạt
粉牡丹
hoa mẫu đơn màu hồng
这块绸子是粉的。
tấm lụa này màu hồng nhạt.
Từ ghép:
粉笔 ; 粉肠 ; 粉尘 ; 粉刺 ; 粉黛 ; 粉蝶 ; 粉坊 ; 粉红 ; 粉剂 ; 粉连纸 ; 粉末 ; 粉墨登场 ; 粉牌 ; 粉皮 ; 粉扑儿 ; 粉芡 ; 粉墙 ; 粉沙 ; 粉身碎骨 ; 粉饰 ; 粉刷 ; 粉丝 ; 粉碎 ; 粉条 ; 粉线 ; 粉蒸肉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 粉:

Tìm hình ảnh cho: 粉 Tìm thêm nội dung cho: 粉
