Chữ 粉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粉, chiết tự chữ PHẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉:

粉 phấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粉

Chiết tự chữ phấn bao gồm chữ 米 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粉 cấu thành từ 2 chữ: 米, 分
  • mè, mễ
  • phân, phần, phận
  • phấn [phấn]

    U+7C89, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen3;
    Việt bính: fan2
    1. [白粉] bạch phấn 2. [蛤粉] cáp phấn 3. [脂粉] chi phấn;

    phấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 粉

    (Danh) Bột xoa mặt, đàn bà dùng để trang sức.
    ◎Như: phấn hương
    bột thoa mặt và dầu thơm, chi phấn phấn sáp.

    (Danh)
    Bột, vật tán nhỏ.
    ◎Như: hoa phấn phấn hoa, miến phấn bột mì, hồ tiêu phấn bột tiêu, tẩy y phấn bột giặt quần áo.

    (Danh)
    Bún, miến, ...
    ◎Như: nhục mạt sao phấn thịt băm xào miến.

    (Động)
    Bôi, xoa, sức.
    ◎Như: phấn loát quét vôi, phấn sức tô điểm bề ngoài (nghĩa bóng: che đậy, giấu giếm).

    (Động)
    Tan vụn.
    ◎Như: phấn thân toái cốt nát thịt tan xương.

    (Tính)
    Trắng.
    ◎Như: phấn điệp nhi bướm trắng.

    (Tính)
    Bỉ ổi, dâm ô (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: phấn khúc bài hát dâm uế.
    phấn, như "phấn hoa; son phấn" (vhn)

    Nghĩa của 粉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěn]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHẤN
    1. bụi; bột; phấn。粉末。
    面粉
    bột mì
    花粉
    phấn hoa
    藕粉
    bột củ sen.
    2. phấn (trang điểm)。特指化妆用的粉末。
    香粉
    phấn thơm
    涂脂抹粉
    đánh phấn tô son; tô son điểm phấn.
    3. thức ăn làm bằng tinh bột。用淀粉制成的食品。
    凉粉
    bánh đậu
    粉皮
    bánh đậu xanh
    4. miến; bún; bánh phở。特指粉条或粉丝。
    米粉
    bánh phở; bún
    绿豆粉
    bún đậu xanh; bún tàu.
    5. mủn ra; nhũn ra; vỡ; nát; tan。变成粉末。
    粉碎
    vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
    粉身碎骨
    thịt nát xương tan
    石灰放得太久,已经粉了。
    vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.
    6. quét vôi。粉刷。
    墙刚粉过。
    tường mới quét vôi
    7. màu trắng; trắng。带着白粉的;白色的。
    粉蝶
    bướm trắng
    粉连纸
    giấy trắng
    8. hồng nhạt; hồng phấn。粉红。
    粉色
    màu hồng nhạt
    粉牡丹
    hoa mẫu đơn màu hồng
    这块绸子是粉的。
    tấm lụa này màu hồng nhạt.
    Từ ghép:
    粉笔 ; 粉肠 ; 粉尘 ; 粉刺 ; 粉黛 ; 粉蝶 ; 粉坊 ; 粉红 ; 粉剂 ; 粉连纸 ; 粉末 ; 粉墨登场 ; 粉牌 ; 粉皮 ; 粉扑儿 ; 粉芡 ; 粉墙 ; 粉沙 ; 粉身碎骨 ; 粉饰 ; 粉刷 ; 粉丝 ; 粉碎 ; 粉条 ; 粉线 ; 粉蒸肉

    Chữ gần giống với 粉:

    , , , , , , , , , , 𥸷, 𥸿, 𥹀,

    Chữ gần giống 粉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粉 Tự hình chữ 粉 Tự hình chữ 粉 Tự hình chữ 粉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

    phấn:phấn hoa; son phấn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 粉:

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    粉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粉 Tìm thêm nội dung cho: 粉