Từ: 蜀黍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜀黍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜀黍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔshǔ] 见〖高粱〗。
1. cây cao lương。一年生草本植物,叶子和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色。品种很多,子实除供食用外,还可以酿酒和制淀粉。秆可用来编席、造纸等。
2. hạt cao lương。这种植物的子实。也叫蜀黍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

thục:nước Thục
xọc:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黍

thử:thử (lúa mùa)
蜀黍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜀黍 Tìm thêm nội dung cho: 蜀黍