Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蝎子草 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiē·zicǎo] cỏ bò cạp。多年生草本植物,叶子对生,倒卵形,花粉红色。人被蝎子蜇伤时,可以用这种草的茎或叶的汁来治疗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝎
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| rít | 蝎: | rít róng |
| rết | 蝎: | rắn rết |
| yết | 蝎: | yết (con bọ cạp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 蝎子草 Tìm thêm nội dung cho: 蝎子草
