Từ: 落成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落成 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòchéng] hoàn thành; khánh thành (công trình xây dựng)。(建筑物)完工。
落成典礼。
lễ cắt băng khánh thành.
大桥已经落成,日内即可正式通车。
cầu đã làm xong, trong vài ngày nữa thì có thể chính thức thông xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
落成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落成 Tìm thêm nội dung cho: 落成