Từ: 行话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行话 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánghuà] ngôn ngữ trong nghề; tiếng lóng trong nghề; thuật ngữ chuyên ngành; tiếng chuyên dùng trong nghề。某个行业的专门用语(一般人不大理解)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
行话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行话 Tìm thêm nội dung cho: 行话