Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 歧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歧, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歧:
歧
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [歧路] kì lộ 2. [歧視] kì thị;
歧 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 歧
(Danh) Đường rẽ.◇Liệt Tử 列子: Đại đạo dĩ đa kì vong dương, học giả dĩ đa phương táng sanh 大道以多歧亡羊, 學者以多方喪生 (Thuyết phù 說符) Đường lớn mà nhiều lối rẽ nên lạc mất con cừu, người học theo nhiều cách quá nên mất mạng.
(Tính) Khác nhau, sai biệt.
◎Như: ý kiến phân kì 意見分歧 ý kiến khác nhau.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phú tự thi xuất, phân kì dị phái 賦自詩出, 分歧異派 (Thuyên phú 詮賦) Phú từ thơ ra, chia theo dòng khác.
§ Cũng như kì 跂.
kì, như "kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)" (gdhn)
Nghĩa của 歧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 止 - Chỉ
Số nét: 8
Hán Việt: KỲ
1. đường rẽ; phân nhánh。岔(道);大路分出的(路)。
歧途。
đường rẽ.
2. khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất。不相同;不一致。
歧义。
nghĩa khác.
歧视。
kỳ thị.
Từ ghép:
歧出 ; 歧路 ; 歧路亡羊 ; 歧视 ; 歧途 ; 歧义 ; 歧异
Số nét: 8
Hán Việt: KỲ
1. đường rẽ; phân nhánh。岔(道);大路分出的(路)。
歧途。
đường rẽ.
2. khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất。不相同;不一致。
歧义。
nghĩa khác.
歧视。
kỳ thị.
Từ ghép:
歧出 ; 歧路 ; 歧路亡羊 ; 歧视 ; 歧途 ; 歧义 ; 歧异
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |

Tìm hình ảnh cho: 歧 Tìm thêm nội dung cho: 歧
