Chữ 歧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歧, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歧:

歧 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歧

Chiết tự chữ bao gồm chữ 止 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歧 cấu thành từ 2 chữ: 止, 支
  • chỉ
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+6B67, tổng 8 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4
    1. [歧路] kì lộ 2. [歧視] kì thị;


    Nghĩa Trung Việt của từ 歧

    (Danh) Đường rẽ.
    ◇Liệt Tử
    : Đại đạo dĩ đa kì vong dương, học giả dĩ đa phương táng sanh , (Thuyết phù ) Đường lớn mà nhiều lối rẽ nên lạc mất con cừu, người học theo nhiều cách quá nên mất mạng.

    (Tính)
    Khác nhau, sai biệt.
    ◎Như: ý kiến phân kì ý kiến khác nhau.
    ◇Văn tâm điêu long : Phú tự thi xuất, phân kì dị phái , (Thuyên phú ) Phú từ thơ ra, chia theo dòng khác.
    § Cũng như .
    kì, như "kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)" (gdhn)

    Nghĩa của 歧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 8
    Hán Việt: KỲ
    1. đường rẽ; phân nhánh。岔(道);大路分出的(路)。
    歧途。
    đường rẽ.
    2. khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất。不相同;不一致。
    歧义。
    nghĩa khác.
    歧视。
    kỳ thị.
    Từ ghép:
    歧出 ; 歧路 ; 歧路亡羊 ; 歧视 ; 歧途 ; 歧义 ; 歧异

    Chữ gần giống với 歧:

    , , ,

    Chữ gần giống 歧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歧 Tự hình chữ 歧 Tự hình chữ 歧 Tự hình chữ 歧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧

    :kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
    歧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歧 Tìm thêm nội dung cho: 歧