Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 衣冠楚楚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣冠楚楚:
Nghĩa của 衣冠楚楚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīguānchǔchǔ] Hán Việt: Y QUAN SỞ SỞ
áo mũ chỉnh tề; áo quần bảnh bao; mũ áo gọn gàng。形容穿戴整齐、漂亮。
áo mũ chỉnh tề; áo quần bảnh bao; mũ áo gọn gàng。形容穿戴整齐、漂亮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 衣冠楚楚 Tìm thêm nội dung cho: 衣冠楚楚
