Từ: 衣冠楚楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣冠楚楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣冠楚楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīguānchǔchǔ] Hán Việt: Y QUAN SỞ SỞ
áo mũ chỉnh tề; áo quần bảnh bao; mũ áo gọn gàng。形容穿戴整齐、漂亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
衣冠楚楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣冠楚楚 Tìm thêm nội dung cho: 衣冠楚楚