Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 衣鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyú] con mọt (cắn sách, quần áo)。昆虫,体形长而扁,头小,触角鞭状,无翅,有三条长尾毛。常躲在黑暗的地方。蛀食衣服、书籍等。也叫纸鱼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 衣鱼 Tìm thêm nội dung cho: 衣鱼
