Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biểu diện
Mặt ngoài.
Nghĩa của 表面 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎomiàn] 名
1. mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài; mẽ ngoài; ngoài mặt。物体跟外界接触的部分。
2. bề ngoài (phần không phải là bản chất, hoặc chỉ là hiện tượng bên ngoài của sự vật)。事物的外在现象或非本质的部分。
你不能只看事情的表面。
anh không thể chỉ nhìn bề ngoài của sự việc
方
3. mặt số đồng hồ。表盘。
1. mặt ngoài; phía ngoài; bên ngoài; mẽ ngoài; ngoài mặt。物体跟外界接触的部分。
2. bề ngoài (phần không phải là bản chất, hoặc chỉ là hiện tượng bên ngoài của sự vật)。事物的外在现象或非本质的部分。
你不能只看事情的表面。
anh không thể chỉ nhìn bề ngoài của sự việc
方
3. mặt số đồng hồ。表盘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 表面 Tìm thêm nội dung cho: 表面
