Từ: 袋鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袋鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袋鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishǔ] chuột túi; căng-gu-ru; kăng-gu-ru。哺乳动物的一科,前肢短小,后肢粗大,善于跳跃,尾巴粗大,能支持身体。雌的腹部有皮质的育儿袋。吃青草、野菜等。产在大洋洲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
袋鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袋鼠 Tìm thêm nội dung cho: 袋鼠