Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 酬应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酬应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酬应 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuyìng] xã giao; giao tiếp。交际往来。
他不善于酬应。
anh ấy không giỏi giao tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
酬应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酬应 Tìm thêm nội dung cho: 酬应