Từ: 被料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 料

Nghĩa của 被料 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiliào] len; bông (vật liệu may mền)。用作绗缝被子的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
被料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被料 Tìm thêm nội dung cho: 被料